sơ sinh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mới sinh ra, vừa mới chào đời: Dùng để chỉ trạng thái của một sinh vật, đặc biệt là con người, trong giai đoạn đầu tiên ngay sau khi được sinh ra.
- Thuộc về giai đoạn đầu đời: Liên quan đến thời kỳ rất sớm sau khi sinh, thường là vài tuần đầu tiên.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Khoa sơ sinh của bệnh viện luôn được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại. (Phần dành cho trẻ mới sinh của bệnh viện luôn được trang bị đầy đủ thiết bị hiện đại.)
- Cần có chế độ chăm sóc đặc biệt cho trẻ sơ sinh. (Cần có chế độ chăm sóc đặc biệt cho trẻ mới chào đời.)
- Tỷ lệ tử vong sơ sinh đã giảm đáng kể nhờ những tiến bộ y học. (Tỷ lệ chết ngay sau khi sinh đã giảm đáng kể nhờ những tiến bộ y học.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Giai đoạn sơ sinh": Chỉ khoảng thời gian ngắn ngay sau khi sinh, thường là 28 ngày đầu tiên đối với trẻ em.
- Những tuần đầu tiên trong giai đoạn sơ sinh đòi hỏi sự theo dõi sát sao.
- "Hội chứng sơ sinh": Cụm từ y học chỉ các tình trạng bệnh lý đặc trưng xuất hiện ngay sau khi sinh.
- Bác sĩ đang nghiên cứu một hội chứng sơ sinh hiếm gặp.
Biến thể và từ gần giống
- Sơ (tiền tố): Có nghĩa là ban đầu, mới bắt đầu, chưa qua xử lý kỹ. Ví dụ: sơ bộ, sơ khai, sơ lược.
- Sinh (động từ/gốc từ): Có nghĩa là đẻ ra, được tạo ra. Ví dụ: sinh đẻ, sinh thành, sinh vật.
Từ đồng nghĩa
- Mới sinh: Nhấn mạnh vào tính chất thời gian vừa mới xảy ra.
- Lọt lòng: Cách nói dân gian, chỉ việc vừa ra khỏi lòng mẹ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng phổ biến cho tính từ "sơ sinh" trong tiếng Việt)
Thành ngữ liên quan
- "Non da non thịt": Thành ngữ chỉ trẻ con còn rất non nớt, yếu ớt, có thể dùng để ám chỉ trẻ sơ sinh một cách hình tượng.
- Đứa trẻ non da non thịt ấy cần được nâng niu, chăm sóc.
- Mới đẻ ra : Trẻ sơ sinh.